Hiển thị các bài đăng có nhãn Tiếng Anh. Hiển thị tất cả bài đăng
Hiển thị các bài đăng có nhãn Tiếng Anh. Hiển thị tất cả bài đăng

Thứ Ba, 9 tháng 7, 2013

Hướng dẫn tập vẽ, học tiếng Anh cho trẻ em bằng phần mềm Tux Paint

Hướng dẫn tập vẽ, học tiếng Anh cho trẻ em bằng phần mềm Tux Paint

(Bấm vào link, đợi 5s, bấm Skip Ad ở góc trên bên phải để tải file)
Hướng dẫn cài đặt và sử dụng:
- Tux Paint là phần mền miễn phí giúp trẻ em từ 3 đến 10 tuổi tập tô màu, vẽ, sáng tạo, nghe tiếng Anh
- Tải về cài đặt 2 file Tux Paint (chương trình chính) và Rubber Stamps ở trên để chương trình có đầy đủ chức năng
- Trong quá trình cài đặt hiển thị tiếng Anh. Sau khi vừa cài đặt xong, chương trình sẽ hiển thị bảng thiết lập cài đặt chung, tại tab language chọn Vietnamese để hiển thị tiếng Việt (có thể thiết lập các thông số khác tại configure Tux Paint trong Start/All Program/Tux Paint)
- Sau khi khởi động, màn hình của Tux Paint gồm: Bên trái là các công cụ vẽ, ở giữa là khung vẽ, phía dưới là bảng màu, bên phải các thiết lập mở rộng của công cụ vẽ
1. Hướng dẫn sử dụng công cụ dấu Công cụ dấu (Stamp)
- Dùng để chèn hình thú rừng, chim, cá, cây cối, hoa quả, xe cộ, đồ vật...
TuxPaint5
- Nếu máy tính có loa thì khi click chuột chọn một thú rừng, chim hay cá sẽ nghe được âm thanh và phát âm tiếng Anh của loại động vật, đồ vật này
Các nút phía dưới của bảng công cụ Dấu (Stamp) bên phải
TuxPaint6
TuxPaint7 Clickchuột vào hình mũi tên để chuyển đổi giữa các kho hình ảnh


2. Hướng dẫn mở các mẫu hình có sẵn trên máy tính: 
TuxPaint10

3. Hướng dẫn chọn  chổi vẽ, màu vẽ
TuxPaint16
4. Sử dụng công cụ Ảo thuật
Bấm nút Thuật từ bảng công cụ bên trái. Trong thanh công cụ bên phải tìm và chọn công cụ thích hợp. Ví dụ: nút Điền (Fill) như hình duới đây.
TuxPaint14
5. Một số hình mẫu được vẽ bằng Tux Paint
TuxPaint 2tux paint 3
Read More

3 phần mềm từ điển Anh Việt chuyên ngành, tổng hợp miễn phí tốt nhất


lingoes
Tham khảo thêm:
1. Từ điển Lingoes 2.8.1 (từ điển mã nguồn mở)
             *** DOWNLOAD từ điển và cách cài đặt sử dụng ***
Chức năng chính
- Giao diện tiếng Việt, thay thế rất tốt từ điển Lạc Việt.
- Dịch đoạn văn, dịch 1 từ được chọn, dịch 1 từ tại vị trí con trỏ và có hỗ trợ phát âm từ đang tra.
- Tự cài đặt và sử dụng các bộ từ điển tùy chọn.
- Có nhiều bộ từ điển ngôn ngữ, chuyên ngành giúp việc dịch qua lại giữa hầu hết các ngôn ngữ (Anh-Pháp, Anh-Nga, Anh-Hàn, Anh-Việt...), nhiều bộ từ điển "quý hiếm" như Oxford, Longman, Collins.
- Hỗ trợ dịch trực tuyến bằng Google Translate, Answer, Dictionary, dịch đoạn văn bản...
- Chức năng tra động từ bất quy tắc, chuyển đổi tiền tệ, trọng lượng, đơn vị chiều dài, chuyển đổi giờ, xem mã điện thoại các nước, máy tính, bảng nguyên tố hoá học...

2. MultiDictionary 9.0 - Từ điển ngôn ngữ tổng hợp (52MB, tác giả: Huy Biên)
tu dien tieng anhGồm các từ điển:
- Anh-Việt (110.000 từ), Việt-Anh (24.000 từ), Anh-Anh (122.000 từ), Việt-Việt (30.000 từ), Anh-Anh máy tính, Anh-Việt máy tính.
- Nga-Việt, Việt-Nga, Nga-Nga, Pháp-Việt, Việt-Pháp, Đức-Việt, Việt-Đức, Nhật-Việt, Hàn-Việt.
(Bấm vào link, đợi 5s, bấm SKIP AD ở góc trên bên phải để tải file)                                          *** DOWNLOAD *** 
Chức năng chính:
- Cho phép tìm gần đúng một từ. (gõ "hto" tìm gần đúng sẽ được "hot", "evlo" sẽ được "love" ...)
- Tự động tra từ ngay khi gõ phím, tự động tìm nguyên thể của một từ đã bị chia.
- Tra từ vựng trong các ứng dụng khác bằng chuột (kích chuột phải), bàn phím (nhấn Ctrl) hoặc kéo nhả mà không cần gõ; Click chuột phải tìm kiếm từ đã tra, phát âm từ cần tra, chức năng tra từ nhanh.
- Khả năng phát âm một từ, một câu hay một đoạn văn tất cả các thứ tiếng.
- Cho phép nhập thêm từ vựng vào từ điển; hỗ trợ tạo từ điển mới bằng nhiều người nhập khác nhau sau đó gộp lại.
- Hỗ trợ từ điển tự chọn, có thể thay đổi bất kể từ điển nào miễn có dữ liệu của từ điển đó.
Hướng dẫn sử dụng:
a. Cài đặt phát âm cho từ điển để đọc các thứ tiếng:
Vào thư mục Speech trong thư mục cài đặt (thông thường là C/Programs Files/huybien/MultiDictionary/Speech) nhấn chuột cài đặt tất cả các file trong đó. Tiếp theo khi đang ở từ điển nào chọn Tùy chọn, chọn Chọn người đọc, nhấn chuột vào danh sách các người đọc chọn một người đọc cho từ điển đó (Hoặc chọn biểu tượng hình người có cây bút trên thanh công cụ). Thông thường nên chọn Mike cho tiếng Anh; Adult Female #1 Russian (L&H) cho tiếng Nga;  Adult Female #1 French (L&H) cho tiếng Pháp....
b. Tra từ vựng từ các ứng dụng khác.
Nên chọn Chế độ thu gọn để không chiếm diện tích màn hình.
* Dùng chuột để tra từ:
Cách 1:
- Nhấn vào Tùy chọn trên Menu, nhấn vào Tra từ bằng cách: Chỉ từ - Kích chuột phải, sau đó mở bất cứ một cửa sổ nào, chỉ chuột vào từ cần tra, nhấn chuột phải. Để bỏ chức năng này, nhấn vào Tùy chọn trên Menu, nhấn vào Tra từ bằng cách: Chỉ từ - Kích chuột phải một lần nữa. Chú ý nếu chọn cách này thì không nên chọn thêm cách 2 : (Đánh dấu từ - Kích chuột phải).
Cách 2:
- Để đánh dấu từ cần tra cho nhanh, có thể nhấn chuột trái (double click) vào từ đó. Nhấn vào Tùy chọn trên Menu, nhấn vào Tra từ bằng cách: Đánh dấu từ - Kích chuột phải, sau đó mở bất cứ một cửa sổ nào, đánh dấu từ cần tra, nhấn chuột phải. Để bỏ chức năng này, nhấn vào Tùy chọn trên Menu, nhấn vào Tra từ bằng cách: Đánh dấu từ - Kích chuột phải một lần nữa
* Dùng bàn phím tra từ:
Cách 1
- Nhấn vào Tùy chọn trên Menu, nhấn vào Tra từ bằng cách: Chỉ từ - Nhấn Ctrl, sau đó mở bất cứ một cửa sổ nào, chỉ chuột vào từ cần tra, nhấn Ctrl. Để bỏ chức năng này, nhấn vào Tùy chọn trên Menu, nhấn vào vào Tra từ bằng cách: Chỉ từ - Nhấn Ctrl một lần nữa.
Cách 2:
- Nhấn vào Tùy chọn trên Menu, nhấn vào Tra từ bằng cách: Đánh dấu từ - Nhấn Ctrl, sau đó mở bất cứ một cửa sổ nào, đánh dấu từ cần tra, nhấn Ctrl. Để bỏ chức năng này, nhấn vào Tùy chọn trên Menu, nhấn vào vào Tra từ bằng cách: Đánh dấu từ - Nhấn Ctrl một lần nữa. (chọn cách này khi đọc file PDF).
* Kéo và nhả:
- Mở bất cứ một cửa sổ nào, đánh dấu từ cần tra, nhấn chuột trái giữ nguyên tay, kéo từ đấy vào Từ điển, nhả ra. Để chức năng này tiện lợi hơn, có thể thêm chức năng Luôn hiển thị bằng cách nhấn vào Tùy chọn trên Menu, nhấn vào Luôn hiển thị. Để bỏ Luôn hiển thị đi, nhấn vào Tùy chọn trên Menu, nhấn vào Luôn hiển thị lần nữa.
* Tra từ nhanh bằng cách chỉ từ - nhấn Shift - kích chuột phảichỉ từ - nhấn Ctrl - kích chuột phảichỉ từ - nhấn Shiftchỉ từ - nhấn Ctrlđánh dấu từ - nhấn Shift.
c. Lưu ý:
Nhấn chuột phải vào file cài đặt (MultiDictionary_v9.0.exe) chọn Run as Administrator để cài đặt MultiDictionary trên Windows Vista, Windows 7
- Nếu dùng bộ gõ tiếng Việt để tra tiếng Việt nhưng không được: Khi gõ tiếng Việt cần tắt chế độ Tra từ bằng cách chỉ từ nhấn Ctrl hoặc Tra từ bằng cách đánh dấu từ nhấn Ctrl.

3. ProDict 2007 - Từ điển chuyên ngành khoa học kỹ thuật (345MB, tác giả: công ty EConTech)
tu dien tieng anh 1Gồm 4 từ điển chuyên ngành:
- Từ điển Kỹ Thuật Anh-Việt, Từ điển Kỹ Thuật Việt-Anh, gồm 400.000 từ và cụm từ chuyên ngành kỹ thuật (15 chuyên ngành chính: cơ khí, ôtô, điện, điện lạnh, điện tử, tin học, xây dựng, đo lường, điều khiển, hóa học, vật liệu...)
- Từ điển Thương Mại Anh-Việt, Từ điển Thương Mại Việt-Anh (150.000 từ và cụm từ chuyên ngành thương mại)
 (Bấm vào link dưới, đợi 5s, bấm SKIP AD ở góc trên bên phải để tải file)
                            *** DOWNLOAD ***
Chức năng chính và hướng dẫn sử dụng:
- Có thể tra chéo hai chiều Anh-Việt và Việt-Anh trên 
- Có thể tra cứu cùng lúc trên nhiều từ điển.
- Có chế độ tra cứu thông minh: Ngoài các tính năng tra cứu như một từ điển thông thường (StandardMode), có thể sử dụng chế độ tra cứu thông minh (Smart Mode). Trong chế độ này có thể tìm được cả từ trong danh sách từ và trong cụm từ của nhiều từ điển cùng một lúc.
- Tìm kiếm từ được chọn trên vùng hiển thị kết quả bằng cách bôi đen từ đó và ấn Ctrl + G. Khi đó ProDic sẽ tìm kiếm trong tất cả các từ điển thuộc danh sách đã chọn.
- Khả năng tự đọc và phân tích từ thích hợp trong clipboard để giúp người dùng tra cứu với ít thao tác hơn.
- Cung cấp thêm khả năng tra cứu với kết nối Internet: Tra Từ điển Thông Dụng Anh-Việt, Việt-Anh, Tra cứu Hình Ảnh Liên Quan đến Từ trên Internet, Tra cứu Văn Bản Liên Quan đến Từ trên Internet, Tra cứu Từ trong Từ điển Bách Khoa Toàn Thư, Tra cứu Định nghĩa tiếng Anh của Từ.
- Có thể phát âm cả 2 ngôn ngữ Anh, Việt, có khả năng phát âm cả từ và nội dung từ tra cứu.
- Bộ gõ tiếng Việt của ProDic có khả năng gõ chính xác, có thể bỏ dấu lại sau khi quay lại, tự động nhận dạng và chấp nhận kiểu gõ TELEX và VNI mà không cần phải chuyển đổi chế độ gõ, không xung đột với các bộ gõ tiếng Việt đang chạy.
- Có thể chọn một trong 2 chế độ hiển thị: Chế Độ Thông Thường (Normal Mode): hiển thị chi tiết tính năng của từ điển. Chế Độ Rút Gọn (Brief Mode): chế độ thu nhỏ của từ điển. Với chế độ rút gọn, người dùng có thể tra cứu nhanh chóng mà không phải chuyển đổi giữa các ứng dụng, đặc biệt hữu dụng như tra cứu trong văn bản.
- ProDic hỗ trợ giao diện tiếng Việt.
Read More

Thứ Sáu, 3 tháng 5, 2013

THUẬT NGỮ TIẾNG ANH XÂY DỰNG VIẾT TẮT

Khi đọc các hồ sơ, bản vẽ thiết kế của nước ngoài có thể bạn sẽ gặp rất nhiều các thuật ngữ viết tắt. 


A - Ampere 
A/C - Air Conditioning 
A/H - After Hours 
AB - As Built (Hoàn công)
AEC - Architecture, Engineering, and Construction 
AFL - Above Floor Level (Phía trên cao trình sàn)
AFL - Above Finished Level (Phía trên cao độ hoàn thiện)
AGL - Above Ground Level (Phía trên Cao độ sàn nền)
AHU - Air Handling Unit (Thiết bị xử lý khí trung tâm)
APPROX - Approximately (xấp xỉ, gần đúng)
AS - Australian Standard
ASCII – American Standard Code for Information Interchange 
ATF - Along Top Flange (dọc theo mặt trên cánh dầm)

B
B - Basin or Bottom 
BLDG - Building 
BNS - Business Network Services 
BOP- Bottom of Pipe (đáy ống)
BOQ - Bill of Quantities (Bảng Dự toán Khối lượng)
BOT - Bottom 
BQ - Bendable Quality 
BSP - British Standard Pipe (ống theo tiêu chuẩn Anh)
BT - Bath Tub (bồn tắm)
BT - Boundary Trap 
BTM - Bottom 
BW - Both Ways 


C - C shaped steel purlin (xà gồ thép tiết diện chữ C)
C/C - Cross Centres 
C.J. - Control Joint (or Construction Joint) Khe thi công
CAD - Computer Aided Design. Less commonly use is Computer Assisted Drafting. 
CCTV - Closed Circuit TeleVision 
CFW - Continuous Fillet Weld (đường hàn mép liên tục)
CHS - Circular Hollow Section (thép tiết diện tròn rỗng) 
CL - Center Line 
CLR - Clearance (kích thước thông thuỷ, lọt lòng)
CMU - Cement Masonry Unit (khối xây vữa XM)
CNJ - Construction Joint 
COL - Column 
COMMS - Communications 
CONN - Connection (mối nối)
CONT - Continuous 
CS - Cleaners Sink 
CT - Controller 
CTR(S) - Centre/S 
CTRL - Control 
CTRS - Centers 
CVR - Cover (nắp đậy)
D

DAD- Double Acting Door: cửa mở được cả 2 chiều
DD - Design Drawing 
DIA - Diameter 
DIM - Dimension 
DIN – Deutsche Industrie Normal = Germany Industry Standard : Tiêu chuẩn CN Đức
DL – Dead Load : Tĩnh tải
DN - Diameter Nominal : Đường kính danh định
DP - Down Pipe : ống xối thoát nước mưa
DR - Dryer 
DWG - Drawing 
DWV – Drainage, Waste and Vent : Thoát nước, Nước thải & Thông hơi



EA - Equal Angle (steel) : thép góc đều cạnh
EA – Exhaust Air : Khí thải
E and OE – Error and Omission Excepted : loại trừ sai số hay sai sót
EF - Each Face 
EIS – Environment Impact Statement : Báo cáo về Tác động Môi trường
EL - Elevated Level 
EL - Elevation 
ELEC - Electrical 
EMC – Electrical Metallic Conduit : ống kim loại đi cáp điện bên trong
EQ - Equal 
EQUIP - Equipment 
EST – Estimate : đánh giá, ước lượng
EW - Each Way 
EWB - Electric Water Boiler : Nồi hơi bằng điện
EWC - Electric Water Cooler : Thiết bị làm lạnh nước bằng điện
EXC - Excavate
EXP BT – Expansion Bolt : bu lông nở
EXT – Exterior : bên ngoài



FAI – Fresh Air Intake : Miệng lấy gió tươi
FAR – Floor- Area Ratio : mật độ sàn xây dựng
FB – Footing Beam : Dầm móng
F'c - Characteristic Concrete Strength : cường độ ép mẫu bê tông 28 ngày
FD – Floor Drain : phễu thu thoát nước sàn
FDC – Fire Department Connection : đấu nối vào hệ thống nước chữa cháy khu vực
FFL - Finished Floor Level – Cao độ sàn hoàn thiện
FHC – Fire Hose Cabinet : Tủ PCCC
FL - Floor Level - Cao độ sàn
FL – Flashing : diềm tôn
FOC - Fibre Optic Cable : cáp quang
FPRF – Fireproof : chống cháy, chịu lửa
FS - Far Side 
FSBL - Full Strength Butt Weld : đường hàn đối đầu chịu lưc
FTG - Footing : Móng
FW - Fillet Weld : hàn góc
FWF - From Web Face (steel) : từ mặt bụng thép hình



GF – Ground Floor : Sàn trệt
GALV - Galvanized : mạ kẽm
GCI - Galvanized corrugated iron : Thép tấm có sóng, mạ kẽm
GFCI – Ground Fault Circuit Interrupter : Thiết bị ngắt mạch rò điện
GIS - Graphic Information System 
GYP – Gypsum : Thạch cao


HD – Head
H/D Ratio – Height/Diameter Ratio : Hệ số chiều cao/đường kính
HDW – Hardware
HEPA filter – High efficiency particulate absolute Filter: bộ lọc khí hiệu suất rất cao
HID – High Intensity Discharge 
HEX – Hexagon or Hexagonal : (có hình) lục giác
HGT – Height
HMD – Hollow- Metal Door: Cửa kim loại tiết diện rỗng
HOR - Horizontal 
HORIZ - Horizontal 
HP - High Pressure 
HP – Horse Power : mã lực
HUD – Department of Housing & Urban Development : Phòng QL Đô thị
HVAC – Heat, Ventilating and Air Conditioning: Hệ thống Nhiệt, Thông thoáng & Điều hoà Không khí
HVY – Heavy
HW – Hot Water
HWB - Hair Wash Basin 
HWY – Highway
HYD - Hydraulic



ID - Inside Diameter 
IE - Invert Elevation 
IF – Inside Face
IIC – Impact Insulation Class: chỉ số phân loại khả năng chống ồn/cách âm của hệ thống trần-sàn 
IL - Invert Level : cao độ đáy ống (đáy trong)
ILLUS – Illustrate : minh hoạ
IMC – Intermediate Metallic Conduit : ống dẫn kim loại trung gian
IMPG – Impregnate : thấm, nhiễm
INC – Incorporated : được kết hợp, sát nhập
INC - Incoming
INCL - Include
INR – Impact Noise Rating: Chỉ số hiệu năng cách âm/chống ồn của hệ trần-sàn
INS – Insulate
INT – Intake : đầu/ họng thu
IO - Inspection Opening: lỗ thăm/ kiểm tra
IP - Intersection Point : giao điểm
IPS – International Pipe Standard
IPS – Inside Pipe Size : kích thước ống lọt lòng
IR – Inside Radius : bán kính trong (bk lọt lòng)



JIS - Japanese Industry Standard
JR - Junior
JT - Joint



KDF – Kalamein Door & Frame: Khung & cửa bằng vật liệu tổng hợp (lõi gỗ, bọc kim loại…)
K.J. - Key Joint 
KD – Knocked-down : (các cấu kiện) chế tạo sẵn nhưng tổ hợp lắp dựng tại công trường
KS - Kitchen Sink : chậu rửa ở Bếp
Dự án đầu tư xây dựng ?
Building investment project

Hệ số sử dụng đất?
Land-use factor

Mật độ xây dựng?
Building density

Diện tích sàn xây dựng?
Building area

Tổng diện tích sàn xây dựng?
Total building area (Building area in total)

tầng trệt?
Cellar

tầng hầm?
Ground-floor

sân thượng?
Terrace (a raised flat platform)

đường nọi bộ?
Internal road

Chiều cao an toàn?
Safety height
Thuật ngữ về thép
________________________________________
alloy steel:thép hợp kim
angle bar:thép góc

built up section: thép hình tổ hợp

castelled section: thép hình bụng rỗng
channel section:thép hình chữ U
cold rolled steel:thép cán nguội
copper clad steel:thép mạ đồng

double angle:thép góc ghép thành hình T

flat bar: thép dẹt

galvanised steel: thép mạ kẽm

hard steel:thép cứng
high tensile steel:thép cường độ cao
high yield steel: thép đàn hồi cao
hollow section:thép hình rỗng
hot rolled steel:thép cán nóng

plain bar: thép trơn
plate steel:thép bản

rolled steel:thép cán
round hollow section: thép hình tròn rỗng

silicon steel: thép silic
square hollow section: thép hình vuông rỗng
stainless steel:thép không gỉ
steel:thép
structral hollow section:thép hình rỗng làm kết cấu
structural section:thép hình xây dựng

tool steel:thép công cụ
cốt thép
________________________________________
compression reinforcement : cốt (thép); cốt, sườn

diagonal reinforcement : cốt (thép) xiên, cốt (thép) đặt chéo
distributing reinforcement : cốt (thép) phân bố

fabric reinforcement : cốt (thép) lưới
frame reinforcement : cốt (thép) giàn

grillage reinforcement : cốt (thép) lưới sợi

helical reinforcement : cốt (thép) xoắn

isteg reinforcement : cốt (thép) có gờ

lateral reinforcement : cốt (thép) ngang
longitudinal reinforcement : cốt (thép) dọc

monolayer reinforcement : cốt (thép) một lớp
mesh reinforcement : cốt (thép) lưới
multilayer reinforcement : cốt (thép) nhiều lớp

negative moment reinforcement: cốt (thép) chịu mômen âm

post stressed reinforcement : cốt (thép) ứng lực sau
pre-stressed reinforcement : cốt (thép) ứng lực trước

rigid reinforcement : cốt (thép) cứng

stiff reinforcement : cốt (thép) cứng

tension reinforcement : cốt (thép) chịu kéo
thrust reinforcement : cốt (thép) chống cắt
two-way reinforcement : cốt (thép) hai hướng
Beam: Dầm
Broad flange beam: Dầm có cánh bản rộng (Dầm I, T)

Cantilever(ed) beam: Dầm hẫng
Castellated beam: Dầm thủng
Compound beam: Dầm hỗn hợp
Continous beam: Dầm liên tục

Hanging beam: Dầm treo
Laminated beam: Dầm thanh

Main beam: Dầm chính
Needle beam: Dầm kim
Secondary beam: Dầm trung gian
Simply-supported beam: Dầm đỡ đơn giản, dầm 1nhịp

Slender beam: Dầm mảnh
Straining beam: thanh giằng, thanh kéo
Trussed beam: Dầm giàn, dầm mắt cáo
Beam and slab floor: Dầm và sàn tấm

Read More

Tiếng anh trong ngành xây dựng

Tieng anh chuyen nganh xay dung




Abraham’s cones : Khuôn hình chóp cụt để đo độ sụt bê tông
Accelerator, Earlystrength admixture : Phụ gia tăng nhanh hóa cứng bê tông
Anchorage length: Chiều dài đoạn neo giữ của cốt thép
Arrangement of longitudinales renforcement cut-out: Bố trí các điểm cắt đứt cốt thép
dọc của dầm
Arrangement of reinforcement: Bố trí cốt thép
After anchoring: Sau khi neo xong cốt thép dự ứng lực
Alloy(ed) steel: Thép hợp kim
Anchor sliding: Độ trượt trong mấu neo của đầu cốt thép
Area of reinforcement: Diện tích cốt thép
Atmospheric corrosion resistant steel: Thép chống rỉ do khí quyển
acid-resisting concrete : bê tông chịu axit
aerated concrete : bê tông xốp/ tổ ong
agglomerate-foam conc. : bê tông bọt thiêu kết/bọt kết tụ
air-entrained concrete : bê tông có phụ gia tạo bọt
air-placed concrete : bê tông phun
architectural concrete : bê tông trang trí
armoured concrete : bê tông cốt thép
asphaltic concrete : bê tông atphan
alloy steel:thép hợp kim
angle bar:thép góc
additional load : tải trọng phụ thêm, tải trọng tăng thêm
allowable load : tải trọng cho phép
alternate load : tải trọng đổi dấu
antisymmetrical load : tải trọng phản đối xứng
apex load : tải trọng ở nút (giàn)
assumed load : tải trọng giả định, tải trọng tính toán
average load : tải trọng trung bình
axial load : tải trọng hướng trục
axle load : tải trọng lên trục
angle brace/angle tie in the scaffold : thanh giằng góc ở giàn giáo
articulated girder : dầm ghép
actual load : tải trọng thực, tải trọng có ích



Bag : Bao tải (để dưỡng hộ bê tông)
Beam of constant depth : Dầm có chiều cao không đổi Bedding : Móng cống
Bonded tendon : Cốt thép dự ứng lực có dính bám với bê tông
Bursting concrete stress : ứng suất vỡ tung của bê tông
Bar (reinforcing bar): Thanh cốt thép
Beam reinforced in tension and compression: Dầm có cả cốt thép chịu kéo và chịu nén
Beam reinforced in tension only: Dầm chỉ có cốt thép chịu kéo
Before anchoring: Trước khi neo cốt thép dự ứng lực
Bent-up bar: Cốt thép uốn nghiêng lên
Bonded tendon: Cốt thép dự ứng lực có dính bám với bê tông
Bored pile: Cọc khoan nhồi
Bottom lateral: Thanh giằng chéo ở mọc hạ của dàn
Bottom reinforcement: Cốt thép bên dưới (của mặt cắt)
Braced member: Thanh giằng ngang
Bracing: Giằng gió
ballast concrete : bê tông đá dăm
bituminous concrete : bê tông atphan
breeze concrete : bê tông bụi than cốc
broken concrete : bê tông dăm, bê tông vỡ
buried concrete : bê tông bị phủ đất
bush-hammered concrete : bê tông được đàn bằng búa
built up section: thép hình tổ hợp
balanced load : tải trọng đối xứng
balancing load : tải trọng cân bằng
basic load : tải trọng cơ bản
bearable load : tải trọng cho phép
bed load : trầm tích đáy
bending load : tải trọng uốn
best load : công suất khi hiệu suất lớn nhất (tuabin)
bracket load : tải trọng lên dầm chìa, tải trọng lên công xôn
brake load : tải trọng hãm
breaking load : tải trọng phá hủy
buckling load : tải trọng uốn dọc tới hạn, tải trọng mất ổn định dọc
balance beam : đòn cân; đòn thăng bằng
bond beam : dầm nối
box beam : dầm hình hộp
bracing beam : dầm tăng cứng
brake beam : đòn hãm, cần hãm
breast beam : tấm tì ngực; (đường sắt) thanh chống va,
bridge beam : dầm cầu
Broad flange beam : dầm có cánh bản rộng (Dầm I, T)
buffer beam : thanh chống va, thanh giảm chấn (tàu hỏa)
bumper beam : thanh chống va, thanh giảm chấn (tàu hỏa), dầm đệm
bunched beam : chùm nhóm
basement of tamped (rammed) concrete : móng (tầng ngầm) làm bằng cách đổ bê tông
brick wall : Tường gạch
bricklayer /brickmason : Thợ nề
bricklayer's labourer/builder's labourer : Phụ nề, thợ phụ nề
buiding site : Công trường xây dựng
bow girder : dầm cong
bowstring girder : giàn biên cong
box girder : dầm hộp
braced girder : giàn có giằng tăng cứng
brick girder : dầm gạch cốt thép
build-up girder : dầm ghép
Bag of cement : Bao xi măng
brick : Gạch
bricklayer's hammer (brick hammer) : búa thợ nề
bricklayer's tools : Các dụng cụ của thợ nề
Builder's hoist : Máy nâng dùng trong xây dựng
building site latrine : Nhà vệ sinh tại công trường xây dựng





Cable disposition : Bố trí cốt thép dự ứng lực
Cast in many stage phrases : Đổ bê tông theo nhiều giai đoạn
Cast in place : Đúc bê tông tại chỗ
Cast in situ place concrete : Bê tông đúc tại chỗ
Cast in situ structure (slab, beam, column): Kết cấu đúc bê tông tại chỗ (dầm, bản,cột)
Cast,(casting) : Đổ bê tông (sự đổ bê tông)
Casting schedule : Thời gian biểu của việc đổ bê tông
Cast-in-place concrete caisson : Giếng chìm bê tông đúc tại chỗ
Cast-in-place concrete pile : Cọc đúc bê tông tại chỗ
Cast-in-place, posttensioned bridge : Cầu dự ứng lực kéo sau đúc bê tông tại chỗ
Cast-in-situ flat place slab : Bản mặt cầu đúc bê tông tại chỗ
Checking concrete quality : Kiểm tra chất lượng bê tông
Composite steel and concrete structure: Kết cấu liên hợp thép – bê tông cốt thép
Compremed concrete zone: Vùng bê tông chịu nén
Concrete age at prestressing time : Tuổi của bê tông lúc tạo dự ứng lực
Concrete composition : Thành phần bê tông
Concrete cover : Bê tông bảo hộ (bên ngoài cốt thép)
Concrete hinge : Chốt bê tông
Concrete proportioning : Công thức pha trộn bê tông
Concrete stress at tendon level : ứng suất bê tông ở thớ đặt cáp dự ứng lực
Concrete surface treatement : Xử lý bề mặt bê tông
Concrete test hammer : Súng bật nảy để thử cường độ bê tông
Concrete thermal treatement : Xử lý nhiệt cho bê tông
Concrete unit weight, density of concrete: Trọng lượng riêng bê tông
Concrete: Bê tông
Concrete-filled pipe pile : Cọc ống thép nhồi bê tông lấp lòng
Condition of curing : Điều kiện dưỡng hộ bê tông
Cover plate: Bản thép phủ (ở phần bản cánh dầm thép )
Cover-meter, Rebar locator: Máy đo lớp bê tông bảo hộ cốt thép 1
Cracked concrete section : Mặt cắt bê tông đã bị nứt
Crushing machine : Máy nén mẫu thử bê tông
Cure to cure, curing : Dưỡng hộ bê tông mới đổ xong
Curing temperature : Nhiệt độ dưỡng hộ bê tông
Curing : Bảo dưỡng bê tông trong lúc hóa cứng
Cylinder, Test cylinder : Mẫu thử bê tông hình trụ
Carbon steel: Thép các bon (thép than)
Cast steel: Thép đúc
Cast-in-place bored pile: Cọc khoan nhồi đúc tại chỗ
Caupling: Nối cốt thép dự ứng lực
Center spiral: Lõi hình xoắn ốc trong bó sợi thép
Chillid steel: Thép đã tôi
Closure joint: Mối nối hợp long (đoạn hợp long)
Coating: Vật liệu phủ để bảo vệ cốt thép DưL khỏi rỉ hoặc giảm ma sát khi căng cap
Composite steel and concrete structure: Kết cấu liên hợp thép – bê tông cốt thép
Compression reinforcement: Cốt thép chịu nén
Connect by hinge: Nối khớp
Connection strand by strand: Nối các đoạn cáp dự ứng lực Kéo sau
Connection: Ghép nối
Connector: Neo (của dầm thép liên hợp bản BTCT)
Construction successive stage(s): (Các) Giai đoạn thi công nối tiếp nhau
Corner connector: Neo kiểu thép góc
Corroded reinforcement: Cốt thép đã bị rỉ
Coupler (coupling): Mối nối cáp dự ứng lực Kéo sau
Coupler: Đầu nối để nối các cốt thép dự ứng lực
Coupleur: Bộ nối các đoạn cáp dự ứng lực kéo sau
Cover-meter, Rebar locator: Máy đo lớp bê tông bảo hộ cốt thép
Cover-plate: Bản nối ốp, bản má
Cutting machine: Máy cắt cốt thép
cast concrete : bê tông đúc 8
cellular concrete : bê tông tổ ong
cement concrete : bê tông xi măng
chuting concrete : bê tông lỏng
cinder concrete : bê tông xỉ
cobble concrete : bê tông cuội sỏi
commercial concrete : bê tông trộn sẵn
continuous concrete : bê tông liền khối
cyclopean concrete : bê tông đá hộc
castelled section: thép hình bụng rỗng
channel section:thép hình chữ U
cold rolled steel:thép cán nguội
copper clad steel:thép mạ đồng
capacitive load : tải dung tính (điện)
centre point load : tải trọng tập trung
centric load : tải trọng chính tâm, tải trọng dọc trục
centrifugal load : tải trọng ly tâm
changing load : tải trọng thay đổi
circulating load : tải trọng tuần hoàn
collapse load : tải trọng phá hỏng, tải trọng
combined load : tải trọng phối hợp
composite load : tải trọng phức hợp
compressive load : tải trọng nén
concentrated load : tải trọng tập trung
connected load : tải trọng liên kết
constant load : tải trọng không đổi, tải trọng tĩnh
continuous load : tải trọng liên tục; tải trọng phân bố đều
Cracking(ing) load : tải trọng phá hủy, tải trọng gây nứt
crane load : sức nâng của cần trục, trọng tải của cần trục
crippling load : tải trọng phá hủy
critical load : tải trọng tới hạn
crushing load : tải trọng nghiền, tải trọng nén vỡ
cyclic load : tải trọng tuần hoàn
camber beam : dầm cong, dầm vồng
cantilever beam : dầm công xôn, dầm chìa
capping beam : dầm mũ dọc
cased beam : dầm thép bọc bê tông
Castellated beam : dầm thủng
cathode beam : chùm tia catôt, chum tia điện tử
chopped beam : tia đứt đoạn
clarke beam : dầm ghép bằng gỗ
collapsible beam : dầm tháo lắp được
collar beam : dầm ngang, xà ngang; thanh giằng (vì kèo)
combination beam : dầm tổ hợp, dầm ghép
composit beam : dầm hợp thể, dầm vật liệu hỗn hợp
compound beam : dầm hỗn hợp
conjugate beam : dầm trang trí, dầm giả
continuous beam : dầm liên tục
controlling beam : tia điều khiển
convergent beam : chùm hội tụ
crane beam : dầm cần trục
cross beam : dầm ngang, xà ngang
carcase (cacass, farbric) [ house construction, carcassing]]: khung sườn (kết cấunhà)
cellar window (basement window): các bậc cầu thang bên ngoài tầng hầm
chimney : ống khói (lò sưởi)
concrete base course : cửa sổ tầng hầm
concrete floor : Sàn bê tông
cover ( boards) for the staircase : Tấm che lồng cầu thang
cantilever arched girder : dầm vòm đỡ; giàn vòm công xôn
cellular girder : dầm rỗng lòng
compound girder : dầm ghép
continuous girder : dầm liên tục
crane girder : giá cần trục; giàn cần trục
cross girder : dầm ngang
curb girder : đá vỉa; dầm cạp bờ
cement : Xi măng
chimney bond : cách xây ống khói
Concrete aggregate (sand and gravel) : cốt liệu bê tông (cát và sỏi)
concrete mixer/gravity mixer : Máy trộn bê tông
contractor's name plate : Biển ghi tên Nhà thầu




Deep foundation : Móng sâu
Deformed reinforcement : Cốt thép có độ dính bám cao (có gờ)
Depth of beam : Chiều cao dầm Depth : Chiều cao
Dry guniting : Phun bê tông khô
Deck plate girder: Dầm bản thép có đường xe chạy trên
Deformed bar, deformed reinforcement: Cốt thép có gờ (cốt thép gai)
Deformed reinforcement: Cốt thép có độ dính bám cao (có gờ)
Dile splicing: Nối dài cọc
Distribution reinforcement: Cốt thép phân bố
Duct: ống chứa cốt thép dự ứng lực
During stressing operation: Trong quá trình Kéo căng cốt thép
de-aerated concrete : bê tông (đúc trong) chân không
dense concrete : bê tông nặng
dry concrete : bê tông trộn khô, vữa bê tông cứng
double angle:thép góc ghép thành hình T
divergent beam : chùm phân kỳ
double strut trussed beam : dầm tăng cứng hai trụ chống
draw beam : dầm nâng, cần nâng
dead load : tĩnh tải
dead weight load : tĩnh tải
demand load : tải trọng yêu cầu
design load : tải trọng tính toán, tải trọng thiết kế
direct-acting load : tải trọng tác động trực tiếp
discontinuous load : tải trọng không liên tục
disposable load : tải trọng có ích
distributed load : tải trọng phân bố
drawbar load : lực kéo ở móc
dummy load : tải trọng giả
dynamic(al) load : tải trọng động lực học

deck girder : giàn cầu



Early strength concrete : Bê tông hóa cứng nhanh
Effective depth at the section : Chiều cao có hiệu
Efflorescence: mố mầu trên bề mặt bê tông
Elastomatric bearing : Gối cao su
Equipment for the distribution of concrete: Thiết bị phân phối bê tông
External prestressed concrete : Bê tông cốt thép dự ứng lực ngoài
Epingle Pin: Cốt thép găm (để truyền lực cắt trượt như neo)
Erection reinforcement: Cốt thép thi công
Exposed reinforcement: Cốt thép lộ ra ngoài
early strenght concrete : bê tông mau cứng
excess concrete : vữa bê tông phân lớp
expanded slag concrete : bê tông xỉ nở
exposed concrete : bê tông mặt ngoài(công trình)
equalizing beam : đòn cân bằng
eccentric load : tải trọng lệch tâm
elastic limit load : tải trọng giới hạn đàn hồi
equivalent load : tải trọng tương đương
even load : tải trọng đều, tải trọng phân bố đều
end girder : dầm gối tường

English bond : Xếp mạch kiểu Anh
English cross bond/Saint Andrew's cross bond : cách xây chéo kiểu Anh




Field connection use high strength bolt : Mối nối ở hiện trường bằng bu lông cường độ cao
Footing: Bệ móng Forces on parapets : Lực lên lan can
Fouilk, bouchon : Bê tông bịt đáy (của móng Cáp cọc, của giếng, của hố)
Foundation beam : dầm móng Foundation material : Vật liệu của móng
Foundation soil : Đất nền bên dưới móng
Foundation : Móng
Field connection use high strength bolt: Mối nối ở hiện trường bằng bu lông cường độ cao
Field connection: Mối nối ở hiện trường
Fix the ends of reinforcement: Giữ cố định đầu cốt thép
Fixation on the form: Giữ cho cố định vào ván khuôn
Flange reinforcement: Cốt thép bản cánh
Flexible sheath: ống mềm (chứa cáp, thép DƯL)
Form exterior face : Bề mặt ván khuôn
Form removal: Dỡ ván khuôn
Form vibrator: Đầm cạnh (rung ván khuôn)
Form: Ván khuôn Gluing of steel plate: Dán bản thép
Fresh concrete : Bê tông tươi (mới trộn xong)
fibrous concrete : bê tông sợi
fine concrete : bê tông mịn
floated concrete : (vữa) bê tông nhão/bê tông chảy lỏng
fly-ash concrete : bê tông bụi tro
foam concrete : bê tông bọt
fresh concrete : bê tông mới đổ
flat bar: thép dẹt
fan beam : chum tia hình quạt
fascia beam : dầm có cánh
fender beam : dầm chắn
fish-bellied beam : dầm phình giữa, dầm bụng cá (để có sức bền đều)
fixed beam : dầm ngàm hai đầu, dầm cố định
flanged beam : dầm có bản cánh, dầm có gờ; dầm chữ I
floor beam : dầm sàn
free beam : dầm tự do
front beam : dầm trước
failing load : tải trọng phá hủy
fictitious load : tải trọng ảo
fixed load : tải trọng cố định, tải trọng không đổi
fluctuating load : tải trọng dao động
full load : tải trọng toàn phần
fascia girder : dầm biên
Flat Pratt girder : dầm flat phẳng
foundation girder : dầm móng
frame girder : giàn khung
First floor ( second floor nếu là tiếng Anh Mỹ ) : Lầu một (tiếng Nam), tầng hai (tiếng Bắc)
feeder skip : Thùng tiếp liệu
fence : bờ rào, tường rào
first course : hàng /lớp gạch đầu tiên
float : bàn xoa



Grade of concrete : Cấp của bê tông
Grade of reinforcement : Cấp của cốt thép
Grade: Cấp (của bê tông, của …)
Grouting: Phun vữa lấp lòng ống chứa cốt thép dự ứng lực
Gusset plate: Bản nút, bản tiết điểm
gas concrete : bê tông xốp
glass concrete : bê tông thủy tinh
glass-reinforced conc. : bê tông cốt thủy tinh
glavel concrete : bê tông (cốt liệu) sỏi
glazed concrete : bê tông trong
granolithic concrete : bê tông granit
green concrete : bê tông mới đổ
gunned concrete : bê tông phun
gypsum concrete : bê tông thạch cao
galvanised steel: thép mạ kẽm
grating beam : dầm ghi lò
gradually applied load : sự chất tải tăng dần
gravity load : tải trọng bản thân, tự trọng
gross load : tải trọng tổng, tải trọng toàn phần
gust load : (hàng không) tải trọng khi gió giật
ground floor (hoặc first floor nếu là tiếng Anh Mỹ) : tầng trệt (tiếng Nam), tầng một (tiếng Bắc)
guard board : tấm chắn, tấm bảo vệ
gate : Cửa





Hand rail : Lan ca n HDPE sheath : Vỏ bọc polyetylen mật độ cao của cáp dự
Heavy weight concrete : Bê tông nặng
High strength concrete : Bê tông cường độ cao
High strength steel : Thép cường độ cao
High tech work technique : Công trình kỹ thuật cao
Highest flood level : Mức nước lũ cao nhất
High-strength material : Vật liệu cường độ cao
Hight density : ống bằng polyetylen mật độ cao
Hydraulic concrete : Bê tông thủy công
High strength steel: Thép cường độ cao
Hole: Lỗ thủng, lỗ khoan
Hook: Móc câu (ở đầu cốt thép)
Hoop reinforcement: Cốt thép đặt theo vòng tròn
hard rock concrete : bê tông (cốt liệu) đá cứng
hardenet concrete : bê tông đã đông cứng
haydite concrete : bê tông keramit
heaped concrete : bê tông chưa đầm
heat-resistant concrete : bê tông chịu nhiệt
heavy concrete : bê tông nặng
high slump concrete : bê tông chảy
hooped concrete : bê tông cốt thép vòng
hot-laid asphaltic conc.: bê tông atphan đúc nóng
hot-mixed asphaltic conc: bê tông atphan trộn nóng
high tensile steel:thép cường độ cao
high yield steel: thép đàn hồi cao
hollow section:thép hình rỗng
hot rolled steel:thép cán nóng
hard steel:thép cứng
H- beam : dầm chữ H
half- beam : dầm nửa
hammer beam : dầm hẫng, dầm chìa, dầm công xôn
hanging beam : dầm treo
head beam : dầm mũ cọc
high beam : đèn rọi xa, chùm sáng rọi xa
hinged beam : dầm đòn gánh, dầm quay quanh bản lề ở giữa
hold beam : dầm khô (dầm tàu ở chỗ khô)
heat load : tải trọng do nhiệt
half-latticed girder : giàn nửa mắt cáo
hinged girder : dầm ghép bản lề
hinged cantilever girder : dầm đỡ - ghép bản lề
hollow block wall : Tường xây bằng gạch lỗ (gạch rỗng)
heading bond : cách xây hàng ngang (gạch xây ngang)
heading course : hàng, lớp xây ngang
hose (hosepipe) : ống nước - Chú thích ở đây là loại ống mềm như dạng ống nhựa dùng để rửa xe ấy




Internal prestressed concrete : Bê tông cốt thép dự ứng lực trong
Internal prestressed concrete : Bê tông cốt thép dự ứng lực trong
Internal vibrator : Đầm trong (vùi vào hỗn hợp bê tông) 2
incompletely compacted c:bê tông đầm chưa đủ
In-situ concrete : bê tông đổ tại chỗ
insulating concrete : bê tông cách nhiệt
I- beam : dầm chữ I
ion beam : chùm ion
impact load : tải trọng va đập
imposed load : tải trọng đặt vào
impulsive load : tải trọng va đập, tải trọng xung
increment load : tải trọng phụ
indivisible load : tải trọng không chia nhỏ được
inductive load : tải trọng cảm ứng
initial load : tải trọng ban đầu
instantaneous load : tải trọng tức thời
intermittent load : tải trọng gián đoạn
irregularly distributed load: tải trọng phân bố không đều
I- girder : dầm chữ I independent girder : dầm phụ, dầm rồi



job-placed concrete : bê tông đổ tại chỗ
joggle beam : dầm ghép mộng
joint beam : thanh giằng, thanh liên kết
junior beam : dầm bản nhẹ
jamb : Đố dọc cửa, thanh đứng khuôn cửa




king post girder : dầm tăng cứng một trụ


Lean concrete (low grade concrete): Bê tông nghèo
Leveling: Cao đạc
Levelling instrument: Máy cao đạc (máy thủy bình)
Levelling point: Điểm cần đo cao độ
Light weight concrete: Bê tông nhẹ
Location of the concrete compressive resultant: Điểm đặt hợp lực nén bê tông
Loss due to concrete instant deformation due to non-simultaneous prestressing of
several strands: Mất mát dự ứng suất do biến dạng tức thời của bê tông khi Kéo căng các cáp
Loss due to concrete shrinkage: Mất mát do co ngót bê tông
Lost due to relaxation of prestressing steel: Mất mát do từ biến bê tông
Low-grade concrete resistance: Bê tông mác thấp
Inclined bar: Cốt thép nghiêng
Jacking end: Điểm đầu cốt thép được kéo căng bằng kích
Jacking force: Lực kích (để Kéo căng cốt thép)
Laminated steel: Thép cán
Lap: Mối nối chồng lên nhau của cốt thép
Lateral bracing: Hệ giằng liên kết của dàn
Ligature, Tie: Dây thép buộc
Longitudinal reinforcement: Cốt thép dọc
Lost due to relaxation of prestressing steel: Mất mát do tự chùng cốt thép dự ứng lực
Low alloy steel: Thép hợp kim thấp
Low relaxation steel: Thép có độ tự chùng rất thấp
Lower reinforcement layer: Lớp cốt thép bên dưới
lean concrete : bê tông nghèo, bê tông chất lượng thấp
light-weight concrete : bê tông nhẹ
lime concrete : bê tông vôi
liquid concrete : bê tông lỏng
loosely spread concrete : bê tông chưa đầm, bê tông đổ dối
low slump concrete : vữa bê tông có độ sụt hình nón thấp, vữa bê tông khô
laminated beam : dầm thanh
landing beam : chùm sáng dẫn hướng hạ cánh
laser beam : chùm tia laze
lattice beam : dầm lưới, dầm mắt cáo
lifting beam : dầm nâng tải
light beam : chùm tia sáng
longitudinal beam : dầm dọc, xà dọc
lateral load : tải trọng ngang
light load : tải trọng nhẹ
limit load : tải trọng giới hạn
linearly varying load : tải trọng biến đổi tuyến tính
live load : tải trọng động; hoạt tải
load due to own weight : tải trọng do khối lượng bản thân;
load due to wind : tải trọng do gió;
load in bulk : chất thành đống;
load on axle : tải trọng lên trục;
load out : giảm tải, dỡ tải;
load per unit length : tải trọng trên một đơn vị chiều dài
load up : chất tải
lump load : sự chất tải đã kết tảng; tải vón cục; tải trọng tập trung
lattice girder : giàn mắt cáo
longitudinal girder : dầm dọc, xà dọc
ledger : thanh ngang, gióng ngang (ở giàn giáo)
lintel (window head) : Lanh tô cửa sổ
ladder : cái thang
latrine : nhà vệ sinh
laying - on - trowel : bàn san vữa





Member with minimum reinforcement: Cấu kiện có hàm lượng cốt thép tối thiểu
Method of concrete curing: Phương pháp dưỡng hộ bê tông
Mix proportion: Tỷ lệ pha trộn hỗn hợp bê tông
Modular ratio: Tỷ số của các mô dun đàn hồi thép-bê tông
Movable casting: Thiết bị di động đổ bê tông
Main reinforcement parallel to traffic: Cốt thép chủ song song hướng xe chạy
Main reinforcement perpendicular to traffic: Cốt thép chủ vuông góc hướng xe chạy
Medium relaxation steel: Cốt thép có độ tự chùng bình thường
Metal shell: Vỏ thép
Mild steel : Thép non (thép than thấp)
Modular ratio: Tỷ số của các mô dun đàn hồi thép-bê tông
Movable form, Travling form: Ván khuôn di động
machine-placed concrete : bê tông đổ bằng máy
mass concrete : bê tông liền khối, bê tông không cốt thép
matured concrete : bê tông đã cứng
monolithic concrete : bê tông liền khối
main beam : dầm chính; chùm (tia) chính
midship beam : dầm giữa tàu
movable rest beam : dầm có gối tựa di động
multispan beam : dầm nhiều nhịp
matched load : tải trọng được thích ứng
minor load : tải trọng sơ bộ (trong máy thử độ cứng)
miscellaneous load : tải trọng hỗn hợp
mobile load : tải trọng di động
momentary load : tải trọng trong thời gian ngắn, tải trọng tạm thời
most efficient load : công suất khi hiệu suất lớn nhất (tuabin)
movable load : tải trọng di động
moving load : tải trọng động
main girder : dầm chính, dầm cái; xà chính, xà cái
middle girder : dầm giữa, xà giữa
motar trough : Chậu vữa
mallet : Cái vồ (thợ nề)
masonry bonds : Các cách xây
mixer operator : công nhân đứng máy trộn vữa bê tông
mixing drum : Trống trộn bê tông
mortar : vữa
mortar pan (mortar trough, mortar tub) : thùng vữa





Normal weight concrete,
Non-prestressed reinforcement: Cốt thép thường (không dự ứng lực)
Normal relaxation steel: Thép có độ tự chùng thông thường
nailable concrete : bê tông đóng đinh được
non-fines concrete : bê tông hạt thô
no-slump concrete : bê tông cứng (bê tông có độ sụt=0)
needle beam : dầm kim
non-uniform beam : dầm tiết diện không đều
net load : tải trọng có ích, trọng lượng có ích
nomal load : tải trọng bình thường
non reactive load : tải trọng không gây phản lực, tải thuần trở (điện)
non-central load : tải trọng lệch tâm




Ratio of non- prestressing tension reinforcement: Tỷ lệ hàm lượng cốt thép thườngtrong mặt cắt
Ratio of prestressing steel: Tỷ lệ hàm lượng cốt thép dự ứng lực
Reinforced concrete beam: Dầm bê tông cốt thép
Reinforcement group: Nhóm cốt thép
Ribbed plate: Thép bản có gân
Round steel tube: ống thép hình tròn
Rupture limit of the prestressed steel: Giới hạn phá hủy của cốt thép dự ứng lực

Ordinary structural concrete: Bê tông trọng lượng thông thường
Of laminated steel: Bằng thép cán
Overlap: Nối chồng
off-form concrete : bê tông trong ván khuôn
oscilla
oblique angled load : tải trọng xiên, tải trọng lệch
operating load : tải trọng làm việc
optimum load : tải trọng tối ưu
oscillating load : tải (trọng) dao động
outside cellar steps : cửa sổ buồng công trình phụ
Overall depth of member: Chiều cao toàn bộ của cấu kiện
Over-reinforced concrete: Bê tông có quá nhiều cốt thép



Parapet: Thanh nằm ngang song song của rào chắn bảo vệ trên cầu (tay vịn lan cancầu)
Perimeter of bar: Chu vi thanh cốt thép
Pile bottom level: Cao độ chân cọc
Pile foundation: Móng cọc
Plain concrete, Unreinforced concrete: Bê tông không cốt thép
Plaster: Thạch cao
Porosity: Độ xốp rỗng (của bê tông)
Portland-cement, Portland concrete: Bê tông ximăng
Posttensioning (apres betonage): Phương pháp Kéo căng sau khi đổ bê tông
Precast concrete pile: Cọc bê tông đúc sẵn
Precast concrete: Bê tông đúc sẵn
Precasting Yard: Xưởng đúc sẵn kết cấu bê tông
Prestressed concrete pile: Cọc bê tông cốt thép dự ứng lực
Prestressed concrete: Bê tông cốt thép dự ứng lực
Prestressing bed: Bệ kéo căng cốt thép dự ứng lực
Prestressing teel strand: Cáp thép dự ứng lực
Pretensioning (avant betonage): Phương pháp Kéo căng trước khi đổ bê tông
Protection against corrosion: Bảo vệ cốt thép chống rỉ
Protective concrete cover: Lớp bê tông bảo hộ
Pumping concrete: Bê tông bơm
Partial prestressing : Kéo căng cốt thép từng phần
Perforated cylindrical anchor head: Đầu neo hình trụ có khoan lỗ
Pile shoe: Phần bọc thép gia cố mũi cọc
Plain round bar: Cốt thép tròn trơn
Plate bearing: Gối bản thép
Plate: Thép bản
Plywood: Gỗ dán (ván khuôn)
Prestressing by stages: Kéo căng cốt thép theo từng giai đoạn
Prestressing steel, cable: Cốt thép dự ứng lực
Prestressing steel: Thép dự ứng suất
Prestressing time: Thời điểm Kéo căng cốt thép
Put in the reinforcement case: Đặt vào trong khung cốt thép
perfume concrete : tinh dầu hương liệu
permeable concrete : bê tông không thấm
plain concrete : bê tông không cốt thép, bê tông thường
plaster concrete : bê tông thạch cao
plastic concrete : bê tông dẻo
poor concrete : bê tông nghèo, bê tông gày
portland cement concrete: bê tông xi măng pooclan
post-stressed concrete : bê tông ứng lực sau
post-tensioned concrete : bê tông ứng lực sau
precast concrete : bê tông đúc sẵn
prefabricated concrete : bê tông đúc sẵn
prepact concrete : bê tông đúc từng khối riêng
prestressed concrete : bê tông ứng lực trước
pumice concrete : bê tông đá bọt
pump concrete : bê tông bơm
plain bar: thép trơn
plate steel:thép bản
printing beam : (máy tính) chùm tia in
partial load : tải trọng từng phần
pay(ing) load : tải trọng có ích
peak load : tải trọng cao điểm
periodic load : tải trọng tuần hoàn
permanent load : tải trọng không đổi; tải trọng thường xuyên
permissible load : tải trọng cho phép
phantom load : tải trọng giả
plate load : tải anôt
point load : tải trọng tập trung
pressure load : tải trọng nén
proof load : tải trọng thử
pulsating load : tải trọng mạch động
panel girder : dầm tấm, dầm panen
parabolic girder : dầm dạng parabôn
parallel girder : dầm song song
plain girder : dầm khối
plane girder : dầm phẳng
plate girder : dầm phẳng, dầm tấm
pony girder : dầm phụ
prestressed girder : dầm dự ứng lực
plank platform (board platform) : sàn lát ván
platform railing : lan can/tay vịn sàn (bảo hộ lao động)
putlog (putlock) : thanh giàn giáo, thanh gióng
plumb bob (plummet) : dây dọi, quả dọi (bằng chì)





Railing load: Tải trọng lan can
Railing: Lan can trên cầu
Rebound number: Số bật nảy trên súng thử bê tông
Reedle vibrator: Đầm dùi (để đầm bê tông)
Reinforced concrete beam: Dầm bê tông cốt thép
Reinforced concrete: Bê tông cốt thép thường
Removal of the concrete cover: Bóc lớp bê tông bảo hộ
Renforced concrete bridge: Cầu bê tông cột thép thường
Retarder: Phụ gia chậm hóa cứng bê tông
Rubber bearing, neoprene bearing: Gối cao su
rammed concrete : bê tông đầm
ready-mixed concrete : bê tông trộn sẵn
refractory concrete : bê tông chịu nhiệt
reinforced concrete : bê tông cốt thép
retempered concrete : bê tông trộn lại
rich concrete : bê tông giàu, bê tông chất lượng cao
rubbed concrete : bê tông mài mặt
rubble concrete : bê tông đá hộc
rolled steel:thép cán
round hollow section: thép hình tròn rỗng
radio (-frequency) beam : chùm tần số vô tuyến điện
reinforced concrete beam : dầm bê tông cốt thép
restrained beam : dầm ngàm hai đầu
ridge beam : đòn nóc
roof beam : dầm mái
racking load : tải trọng dao động
radial load : tải trọng hướng kính
rated load : tải trọng danh nghĩa
resistive load : tải thuần trở, tải ômic
reversal load : tải trọng đổi dấu
rush-hour load : tải trọng trong giờ cao điểm
riveted girder : dầm ghép tán đinh
reinforced concrete lintel : Lanh tô bê tông cốt thép
racking (raking) back : đầu chờ xây
removable gate : Cửa tháo rời được shutter : cốp pha



quaking concrete : bê tông dẻo
quality concrete : bê tông chất lượng cao
quiescent load : tải trọng tĩnh



Sand concrete: Bê tông cát
Sandlight weight concrete: Bê tông nhẹ có cát
Segregation: Phân tầng khi đổ bê tông
Shear carried by concrete: Lực cắt do phần bê tông chịu
Sheet pile: Cọc ván, cọc ván thép
Slab reinforced in both directions: Bản đặt cốt thép hai hướng
Sliding agent: Chất bôi trơn cốt thép dự ứng lực
Slump: Độ sụt (hình nón) của bê tông
Spalled concrete: Bê tông đã bị tách lớp (bị bóc lớp)
Span/depth ratio: Tỷ lệ chiều dài nhịp trên chiều cao dầm
Sprayed concrete, Shotcrete,: Bê tông phun
Steel H pile: Cọc thép hình H
Steel percentage: Hàm lượng thép trong bê tông cốt thép
Steel pipe filled with: ống thép nhồi bê tông
Steel pipe pile, tubular steel pile: Cọc ống thép
Stirrup,link,lateral tie: Cốt thép đai (dạng thanh)
Stud shear connector: Neo kiểu đinh (của dầm thép liên hợp bê tông)
Superelevation: Siêu cao
Shape steel: Thép hình
Shear reinforcement: Cốt thép chịu cắt
Sheet pile: Cọc ván, cọc ván thép
Single wine, Individual wire: Sợi đơn lẻ (cốt thép sợi)
Skin reinforcement: Cốt thép phụ đặt gần sát bề mặt
Slab reinforcement: Cốt thép bản mặt cầu
Sliding form: Ván khuôn trượt
Spacing of prestressing steel: Khoảng cách giữa các cốt thép dự ứng lực
Spiral reinforced column: Cột có cốt thép xoắn ốc
Spiral reinforcement: Cốt thép xoắn ốc
Splice plat, scab: Bản nối phủ
Splice: Nối ghép, nối dài ra
Splicing method: Phương pháp nối cọc
Steel elongation: Độ dãn dài của cốt thép
Steel percentage: Hàm lượng thép trong bê tông cốt thép
Steel pipe filled with: ống thép nhồi bê tông
Steel stress at jacking end: ứng suất thép ở đầu kích Kéo căng
Steel with particular properties: Thép có tính chất đặc biệt
Stiffened angles: Neo bằng thép góc có sườn tăng cường
Straight reinforcement: Cốt thép thẳng
Strenghening steel: Thép tăng cường
Strengthening reinforcement: Cốt thép tăng cường thêm
Stress at anchorages after seating: ứng suất cốt thép dự ứng lực ở sát neo sau khi
tháo kích
Structural steel: Thép kết cấu
Stud shear connector: Neo kiểu đinh (của dầm thép liên hợp bê tông)
Successive: Nối tiếp nhau
sand-blasted concrete : bê tông mài bóng bề mặt
segregating concrete : vữa bê tông phân lớp
slag concrete : bê tông xỉ
sprayed concrete : bê tông phun
stamped concrete : bê tông đầm
steamed concrete : bê tông đã bốc hơi nước
steel concrete : bê tông cốt thép
stiff concrete : vữa bê tông cứng, vữa bê tông đặc
stone concrete : bê tông đá dăm
scale beam : đòn cân
scanning beam : chùm tia quét
scattered beam : chùm tán xạ
secondary beam : dầm trung gian
shallow beam : dầm thấp
slender beam : dầm mảnh
socle beam : dầm hẫng; dầm công xôn
split beam : dầm ghép, dầm tổ hợp
spring beam : dầm đàn hồi
straining beam : thanh giằng, thanh kéo
strutting beam : dầm ngang, xà ngang; thanh giằng (vì kèo)
supporting beam : dầm đỡ, xà đỡ
silicon steel: thép silic
square hollow section: thép hình vuông rỗng
stainless steel:thép không gỉ
steel:thép
structral hollow section:thép hình rỗng làm kết cấu
structural section:thép hình xây dựng
safe load : tải trọng an toàn, tải trọng cho phép
service load : tải trọng sử dụng, tải trọng có ích
setting load : tải trọng khi lắp ráp
shear load : lực cắt
shock load : tải trọng va chạm
single non central load : tải trọng tập trung không đúng tâm
snow load : tải trọng (do) tuyết
specified rated load : tải trọng danh nghĩa
static load : tĩnh tải
steady load : tải trọng ổn định
sudden load : tải trọng đột ngột, sự chất tải đột ngột, sự chất tải đột biến
suddenly applied load : tải trọng tác dụng đột biến
superimposed load : tải trọng phụ thêm
surcharge load : sự quá tải
surface load : tải trọng bề mặt
sustained load : tải trọng tác động lâu dài
symmetrical load : tải trọng đối xứng, sự chất tải đối xứng
small girder : dầm con; xà con
secondary girder : dầm phụ
segmental girder : dầm cánh biên trên cong
semi-fixed girder : dầm cố định một đầu
socle girder : dầm công xôn
solid web girder : dầm khối
stiffening girder : dầm cứng
suspension girder : dầm treo
scaffold pole (scaffold standard) cọc giàn giáo
scaffolding joint with chain (lashing, whip, bond) mối nối giàn giáo bằng xích (dây chằng buộc, dây cáp)
signboard (billboard) : Bảng báo hiệu
site fence : tường rào công trường
site hut (site office ) : Lán (công trường)
spirit level : ống ni vô của thợ xây
stack of bricks : đống gạch, chồng gạch
stacked shutter boards (lining boards) Đống van gỗ cốp pha, chồng ván gỗ cốp pha
standard brick : gạch tiêu chuẩn
stretching bond : cách xây hàng dài (gạch xây dọc)
stretching course : hàng, lớp xây dọc





Tamping: Đầm bê tông cho chặt
Tensile strength at days age: Cường độ chịu kéo của bê tông ở ngày
Tension zone in concrete: Khu vực chịu Kéo của bê tông
Tensioning (tensioning operation): Công tác kéo căng cốt thép
Test cube, cube: Mẫu thử khối vuông bê tông
Twist step of a cable: Bước xoắn của sợi thép trong bó xoắn
Tension reinforcement: Cốt thép chịu kéo
To extend reinforcement: Kéo dài cốt thép
Top lateral strut: Thanh giằng ngang ở mọc thượng của dàn
Top lateral: Thanh giằng chéo ở mọc thượng của dàn
Top reinforcement: Cốt thép bên trên (của mặt cắt)
Tosbou: Khoan
Total angular change of tendon profile from anchor to point X: Tổng các góc uốn
nghiêng của cốt thép dự ứng lực ở Khoảng cách x kể từ
Total angular change of tendon profile from jaching end to point x: Tổng các góc uốn
của đường trục cốt thép dự ứng lực từ đầu kích đến
Transverse reinforcement: Cốt thép ngang
tamped concrete : bê tông đầm
tar concrete : bê tông nhựa đường
transit-mix concrete : bê tông trộn trên xe
trass concrete : bê tông puzolan
tremie concrete : bê tông đổ dưới nước
T- beam : dầm chữ T
through beam : dầm liên tục, dầm suốt
top beam : dầm sàn; dầm đỉnh
transverse beam : dầm ngang, đà ngang
transversely loaded beam : dầm chịu tải trọng ngang
trussed beam : dầm giàn, dầm mắt cáo
tail load : tải trọng lên đuôi (máy bay)
tangetial load : tải trọng tiếp tuyến
tensile load : tải trọng kéo đứt
terminating load : tải trọng đặt ở đầu mút (dầm)
test load : tải trọng thử
tilting load : tải trọng lật đổ torque load : tải trọng xoắn 18
total load : tải trọng toàn phần, tải trọng tổng
traction load : tải trọng kéo
traffic load : tải trọng chuyên chở
transient load : tải trọng ngắn hạn, tải trọng nhất thời
trial load : tải trọng thử
tuned plate load : tải điều hướng (trong mạch anôt)
T- girder : dầm chữ T tee girder : dầm chữ T
trellis girder : giàn mắt cáo
trough girder : dầm chữ U, dầm lòng máng
trussed girder : dầm vượt suốt; giàn vượt suốt
tubular girder : dầm ống
thick lead pencil : bút chì đầu đậm (dùng để đánh dấu)
trowel : cái bay thợ nề



Unbonded tendon: Cốt thép dự ứng lực không dính bám với bê tông
Uncracked concrete section: Mặt cắt bê tông chưa bị nứt
Unfilled tubular steel pile: Cọc ống thép không lấp lòng
Unbonded tendon: Cốt thép dự ứng lực không dính bám với bê tông
uniform beam : dầm tiết diện không đổi, dầm (có) mặt cắt đều
ultimate load : tải trọng giới hạn
unbalanced load : tải trọng không cân bằng
uniform load : tải trọng đều
unit load : tải trọng riêng, tải trọng trên đơn vị diện tích
up load : tải trọng thẳng đứng lên trên (lực nâng)
useful load : tải trọng có ích
upper floor: Tầng trên
utility room door : cửa buồng công trình phụ
utility room window : cửa sổ buồng công trình phụ




Vertical clearance: Chiều cao tịnh không
Vertical-tie: Neo dạng thanh thẳng đứng để nối phần bê tông cốt thép khác nhau
Viaduct: Cầu có trụ cao
Vertical-tie: Neo dạng thanh thẳng đứng để nối phần bê tông cốt thép khác nhau
Vertical-tie: Neo dạng thanh thẳng đứng để nối phần bê tông cốt thép khác nhau
vacuum concrete : bê tông chân không
vibrated concrete : bê tông đầm rung
variable load : tải trọng biến đổi
varying load : tải trọng biến đổi
Vierendeel girder : giàn Vierenddeel (giàn Bỉ)

Wet guniting: Phun bê tông ướt
Weathering steel (need not be painted): Thép chịu thời tiết (không cần sơn)
Web reinforcement: Cốt thép trong sườn dầm
Welded plate girder: Dầm bản thép hàn
Welded wire fabric, Welded wire mesh: Lưới cốt thép sợi hàn
Wind bracing: Giằng gió
water cured concrete : bê tông dưỡng hộ trong nước
wet concrete : vữa bê tông dẻo
workable concrete : bê tông dễ đổ
wall beam : dầm tường
whole beam : dầm gỗ
wind beam : xà chống gió
wooden beam : xà gồ, dầm gỗ
working beam : đòn cân bằng; xà vồ (để đập quặng)
writing beam : tia viết
wheel load : áp lực lên bánh xe
wind load : tải trọng (do) gió
working load : tải trọng làm việc
Warren girder : giàn biên // mạng tam giác
web girder : giàn lưới thép, dầm đặc
window ledge : Ngưỡng (bậu) cửa sổ
work platform (working platform) : Bục kê để
wheelbarrow : Xe cút kít, xe đẩy tay

Yeild point stress of prestressing steel: ứng suất đàn hồi của cốt thép dự ứng lực
Yield strength of rein forcement in compression: Cường độ đàn hồi của thép lúc nén
Yield strength of reinforcement in tension: Cường độ đàn hồi của thép lúc kéo


zonolite concrete : bê tông zônôlit (bê tông ko thấm nước)
Z- beam : dầm chữ Z

Read more: http://www.lemenbros.com/2011/11/tieng-anh-chuyen-nganh-xay-dung.html#ixzz2S9iVtzov
Read More
Lê Đức Thương - Hotline:0913.81.0905. Được tạo bởi Blogger.

© 2011 Lê Đức Thương, AllRightsReserved.

Designed by ScreenWritersArena